Đề tài cấp bộ và tương đương, 2012 - 2017
13/10/2017
Lượt xem: 5
|
1 |
|
|
|
Báo cáo xã hội năm 2017: Chính sách sinh đẻ - kế hoạch hóa gia đình ở Việt Nam: Thực trạng và định hướng. (2017). Nguyễn Đức Vinh.
|
|
2 |
|
|
|
Niềm tin và hành vi tín ngưỡng tôn giáo của giới trẻ Hà Nội hiện nay. (2017-2018). Nguyễn Thị Minh Ngọc.
|
|
3 |
|
|
|
Tiêu chí xác định nghèo đa chiều của dân cư vùng ven đô Hà Nội hiện nay. (2017-2018). Trần Nguyệt Minh Thu.
|
|
4 |
|
|
|
Vai trò của vốn xã hội trong giảm thiểu xung đột ở cộng đồng vùng ven đô hiện nay. (2017-2018). Nguyễn Đức Chiện.
|
|
5 |
|
|
|
Báo cáo xã hội năm 2016: Nhận diện và đánh giá đội ngũ cán bộ nghiên cứu trẻ trong Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. (2016). Vũ Mạnh Lợi.
|
|
6 |
|
|
|
Các chính sách an sinh xã hội cho các gia đình Việt Nam trong bối cảnh hiện đại hóa và hội nhập quốc tế. (2016-2018). Đặng Nguyên Anh.
|
|
7 |
|
|
|
Vấn đề ly hôn trong xã hội Việt Nam hiện đại. (2016-2018). Vũ Mạnh Lợi.
|
|
8 |
|
|
|
Nghiên cứu mức độ hài lòng của người dân đồng bằng sông Hồng đối với chính sách bảo hiểm y tế. (2016). Trương Xuân Trường.
|
|
9 |
|
|
|
Ảnh hưởng của mạng lưới xã hội trong phát triển kinh tế hộ gia đình ở khu vực nông thôn hiện nay: Qua khảo sát hai xã ở đồng bằng sông Hồng. (2015-2016). Nguyễn Đức Chiện.
|
|
10 |
|
|
|
Báo cáo xã hội năm 2015: Tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân Việt Nam: Nhìn lại kinh nghiệm của 30 năm Đổi mới. (2015). Vũ Mạnh Lợi.
|
|
11 |
|
|
|
Bất bình đẳng mức sống ở nông thôn qua sử dụng và quản lý đất đai hiện nay. (2015-2016). Đỗ Thiên Kính.
|
|
12 |
|
|
|
Lạm dụng rượu bia từ góc nhìn xã hội học. (2015). Trương Xuân Trường.
|
|
13 |
|
|
|
Từ thiện xã hội ở Việt Nam hiện nay. (2015-2016). Đặng Nguyên Anh.
|
|
14 |
|
|
|
Báo cáo xã hội 2014: Mại dâm: thực trạng, cách tiếp cận và định hướng giải quyết. (2014). Trịnh Duy Luân.
|
|
15 |
|
|
|
Vai trò của tôn giáo trong xây dựng niềm tin xã hội hiện nay. (2014-2016). Nguyễn Thị Minh Ngọc.
|
|
16 |
|
|
|
Ảnh hưởng của mạng xã hội trực tuyến đến vốn xã hội của giới trẻ hiện nay. (2013-2014). Trịnh Hòa Bình.
|
|
17 |
|
|
|
Báo cáo xã hội năm 2013: Việc làm và giải quyết việc làm thanh niên: thực trạng và giải pháp. (2013). Đặng Nguyên Anh.
|
|
18 |
|
|
|
Định hướng nghề nghiệp cho lớp trẻ và tác động của chúng đến quá trình chuyển đổi cơ cấu nghề nghiệp ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn 2030. (2013-2014). Nguyễn Đức Vinh.
|
|
19 |
|
|
|
Sinh kế của nhóm thanh niên vùng ven đô Hà Nội trong quá trình đô thị hóa. (2013-2014). Dương Chí Thiện.
|
|
20 |
|
|
|
Báo cáo xã hội năm 2012. (2012). Trịnh Duy Luân.
|