Đề tài cấp bộ và tương đương, 1983 - 2002
10/10/2017
Lượt xem: 8
|
1 |
|
|
|
Hệ thống phúc lợi xã hội Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới. (2001-2003).
|
|
2 |
|
|
|
Truyền thông đại chúng với công chúng thanh niên đô thị. Nghiên cứu trường hợp Hải Phòng. (2001-2003).
|
|
3 |
|
|
|
Chính sách dân số nông thôn: những vấn đề cần điều chỉnh. (2000).
|
|
4 |
|
|
|
Đánh giá chiến lược và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin ở Việt Nam. (2000).
|
|
5 |
|
|
|
Hành vi đi tìm sức khỏe của cư dân nông thôn hiện nay - Những kiến nghị về chính sách (Qua nghiên cứu một số cộng đồng cư dân nông thôn đồng bằng Bắc Bộ). (2000-2001).
|
|
6 |
|
|
|
Luận cứ khoa học cho việc điều chỉnh chính sách xã hội nhằm phát triển nông nghiệp, nông thôn Việt Nam. (2000-2001).
|
|
7 |
|
|
|
So sánh mức sống giữa vùng Tây Bắc và đồng bằng sông Hồng. (1997-1999).
|
|
8 |
|
|
|
Biến đổi cơ cấu gia đình và vai trò phụ nữ. (1996-1998).
|
|
9 |
|
|
|
Quan hệ dòng họ trong đời sống kinh tế - xã hội ở nông thôn đồng bằng sông Hồng hiện nay. (1996-1998).
|
|
10 |
|
|
|
Tác động của quá trình Đổi mới đối với các quan hệ xã hội cơ bản trong làng - xã đồng bằng sông Hồng. (1996-1998).
|
|
11 |
|
|
|
Kiến thức, thái độ của thanh niên, học sinh về HIV/AIDS. (1994-1995).
|
|
12 |
|
|
|
Quan hệ xã hội trong xí nghiệp của công nhân công nghiệp. (1994-1995).
|
|
13 |
|
|
|
Điều tra cơ bản kinh tế - xã hội các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam. (1992-1993).
|
|
14 |
|
|
|
Chuyển đổi cơ cấu xã hội và định hướng giá trị (A601 và B304). (1987-1988).
|
|
15 |
|
|
|
Chính sách xã hội và quản lý xã hội ở cấp cơ sở nông thôn và đô thị. (1984-1985).
|
|
16 |
|
|
|
Hôn nhân, phụ nữ, gia đình và dân số nông thôn đồng bằng Bắc Bộ. (1984).
|
|
17 |
|
|
|
Quá trình giải thể và tái tạo các thiết chế nông thôn. (1983).
|