Đề tài/ Chương trình cấp nhà nước và tương đương
15/12/2023
Lượt xem: 4
|
1 |
|
|
|
Đề tài thuộc Quỹ Khoa học và Công nghệ quốc gia: “Mức sinh thấp ở vùng Đông Nam Bộ: xu hướng, các yếu tố tác động và khuyến nghị chính sách”. (2020-2022).Nguyễn Đức Vinh.
|
|
2 |
|
|
|
Tổ chức phi lợi nhuận trong phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở Việt Nam. (2017-2019). Nguyễn Đức Chiện.
|
|
3 |
|
|
|
Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế. (2017-2019). Nguyễn Thị Minh Ngọc.
|
|
4 |
|
|
|
Phát triển nguồn nhân lực và nhân lực chất lượng cao phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ (trong Chương trình Tây Nam Bộ). (2015-2017). Đặng Nguyên Anh.
|
|
5 |
|
|
|
Vấn đề nông nghiệp, nông dân và nông thôn trong phát triển bền vững Tây Nguyên (trong Chương trình Tây Nguyên 3). (2012-2015). Bùi Quang Dũng.
|
|
6 |
|
|
|
Dân số và di dân trong phát triển bền vững Tây Nguyên (trong Chương trình Tây Nguyên 3). (2012-2015). Đặng Nguyên Anh.
|
|
7 |
|
|
|
Chính sách di dân trong quá trình phát triển kinh tế xã hội ở các tỉnh miền núi. (2002-2004). Đặng Nguyên Anh.
|
|
8 |
|
|
|
Các vấn đề xã hội và môi trường trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa. (2001-2005). KX.02.10. Bùi Thế Cường.
|
|
9 |
|
|
|
Hệ thống chính trị cơ sở. (2001). Trịnh Duy Luân.
|
|
10 |
|
|
|
Nghiên cứu phản biện về di dân xây dựng thuỷ điện Sơn La. (1999-2001). Phạm Bích San.
|
|
11 |
|
|
|
Khảo sát về mặt xã hội tại nông thôn Thái Bình năm 1997. (1997). Tương Lai.
|
|
12 |
|
|
|
Thực trạng và xu hướng vận động, biến đổi của cơ cấu xã hội trong quá trình chuyển sang nền kinh tế thị trường. (1992-1995). KX.04.02. Tương Lai.
|
|
13 |
|
|
|
Khảo sát xã hội học về kinh tế - xã hội 4 quận nội thành Hà Nội. (1991-1992). Tương Lai.
|
|
14 |
|
|
|
Quá trình hội nhập giữa hai cộng đồng cư dân ở Tây Nguyên (trong Chương trình khoa học cấp Nhà nước 48C). (1987-1990). Tương Lai.
|
|
15 |
|
|
|
Những khía cạnh xã hội của vấn đề ở (trong Chương trình Tiến bộ khoa học kỹ thuật cấp Nhà nước 26-01). (1978-1985). Vũ Khiêu.
|